Hino FC năm 2021






Mô tả
Thiết kế về ngoại thất : Mặt trước xe tải Hino 6.4 tấn được thiết kế vẫn như kiểu cũ đời 2017, chỉ riêng phần kính chiếu hậu thì được dời về bên vị trí cửa xe tạo nên sự khác biệt về vị trí quan sát tốt hơn, đảm bảo tầm nhìn bao quát hơn cho tài xế. Vị trí đèn pha Halogen, đèn xi nhanh, đèn sương mù được giữ nguyên vị trí không thay đổi gì.
Mặt trước và hệ thống đèn của xe tải Hino 6.4 tấn
- Xe tải Hino 6.4 Tấn Thùng Mui Bạt được Nhà Máy Hino Nhật Bản nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất và phân phối tại thị trường Việt Nam với tiêu chuẩn khí thải mới nhất Euro 4. Dòng xe tải Trung này đã đạt được rất nhiều thành công tại thị trường Việt Nam. Hino FC9JLTC 6.4 Tấn thùng Mui Bạt được công ty chúng tôi nhập cả xe và thùng hoặc Quý Khách có thể yêu cầu đóng thùng theo nhu cầu để được mua 1 chiếc xe tải theo như ý muốn của mình.
Xe tải Hino 6.4 Tấn Thùng Mui Bạt sau khi đăng ký lòng thùng: 6.700 x 2.360 x 2.065 mm
- Xe Tải Hino 6.4 tấn Thùng Kín được thiết kế và đóng theo yêu cầu của khách hàng. Công ty chúng tôi thường có các phiên bảng thùng kín nhập nguyên bản từ Nhà Máy về và giao xe liền cho Quý Khách nếu khách hàng cần xe gấp. Đối với nguồn hàng Quý Khách chở hàng có nước có tạp chất Axit, các chất có nước ăn mòn thùng nhanh thì công ty chúng tôi sẽ đóng các loại thùng chất lượng và mẫu mã đẹp hơn theo nhu cầu của các bạn.
Bảng giá các phiên bản
Phiên bản | Màu sắc | Giá (triệu đồng) |
---|---|---|
Hino FC 9JETC | 950 Triệu | |
Hino FC 9JLTC | 930 Triệu | |
Hino FC 9JJTC | 1 tỷ 090 triệu |
Thông số kỹ thuật
Chiều dài cơ sở (mm) | 3.420 |
Kích thước lốp xe | 8.25-16 |
Kích thước | 6140 x 2290 x 2470 |
Phanh chính | Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập |
Phanh đỗ | Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số |
Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả |
Khối lượng toàn bộ | 11.000 |
Khối lượng hàng hóa | 3.090 |
Ly hợp | Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
Loại động cơ | |
Dung tích động cơ (cc) | 5.123 |
Công suất tối đa (Ps/rpm) | 180/2500 |
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 530/1500 |
Hệ thống treo trước | Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực |
Hệ thống treo sau | Nhíp đa lá |
Kích thước lốp xe | 8.25-16 |
Kích thước | 8460 x 2290 x 2470 |
Phanh chính | Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập |
Phanh đỗ | Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số |
Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả |
Khối lượng toàn bộ | 11.000 |
Khối lượng hàng hóa | 3.255 |
Ly hợp | Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
Loại động cơ | |
Dung tích động cơ (cc) | 5.123 |
Công suất tối đa (Ps/rpm) | 180/2500 |
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 530/1500 |
Hệ thống treo trước | Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực |
Hệ thống treo sau | Nhíp đa lá |
Kích thước lốp xe | 8.25-16 |
Kích thước | 7490 x 2290 x 2470 |
Phanh chính | Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập |
Phanh đỗ | Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số |
Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả |
Khối lượng toàn bộ | 11.000 |
Khối lượng hàng hóa | 3.150 |
Ly hợp | Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
Loại động cơ | |
Dung tích động cơ (cc) | 5.123 |
Công suất tối đa (Ps/rpm) | 180/2500 |
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 530/1500 |
Hệ thống treo trước | Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực |
Hệ thống treo sau | Nhíp đa lá |