Thông số kỹ thuật xe Hyundai Accent 2022 – Đánh giá chi tiết xe Hyundai Accent

Hyundai Accent 2022 là mẫu xe thuộc phân khúc B đang được ưu chuộng tại Việt Nam. Xe có phiên bản 1.4MT, 1.4AT và 1.4AT và 6 màu giúp khách hàng có nhiều sự lựa chọn: Trắng; Bạc; Đỏ; Đen; Ghi; vàng; Vàng cát. Đặc biệt.  Bài viết dưới đây Chợ Xe viết về thông số kỹ thuật xe Hyundai Accent 2022.

Our Score

Thông số kỹ thuật xe Huyndai Accent 2022

Kích thước, trọng lượng xe Hyundai Accent Với kích thước dài – rộng – cao theo thứ tự: 4.440 x 1.729 x 1.470 (mm) và chiều dài cơ sở lên đến 2.600, thông số này giúp Accent trở thành chiếc sedan hạng B rộng bậc nhất phân khúc.. Bên cạnh đó, khoảng sáng gầm xe 150mm, giúp xe di chuyển êm ái trên mọi địa hình.

 

Thông số Accent 1.4MT Accent 1.4AT Accent 1.4AT đặc biệt
Kích thước xe Hyundai Accent 2021
Chiều Dài x Rộng x Cao 4.440 x 1.729 x 1.470 (mm)
Chiều dài cơ sở 2.600 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 150 (mm)
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng (CTBA)

Thu mua ô tô cũ giá cao toàn quốc. Hotline: 0906839616 – Mr. Tài

Thông số kỹ thuật xe Hyundai Accent về ngoại thất

Trang bị ngoại thất của Hyundai Accent 2022 tương đối đồng đều nhau, ngay cả phiên bản cao cấp nhất của xe cũng sử dụng chung trang bị ngoại thất với các phiên bản còn lại. Ví dụ tất cả các phiên bản đều sử dụng cụm đèn pha Bi-Halogen Projector.

Thông số kỹ thuật Hyundai Accent 1.4 MT Hyundai Accent 1.4 AT Hyundai Accent 1.4 AT Đặc biệt
Chất liệu la-zăng Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành đúc cùng cỡ
Đèn định vị LED
Đèn pha – cos Bi-Halogen
Cảm biến đèn tự động
Đèn hỗ trợ vào cua
Đèn sương mù Projector
Gương hậu gập, chỉnh điện, sấy kính
Ăng ten vây cá mập
Kính lái chống kẹt
Lưới tản nhiệt mạ chrome đen
Tay nắm cửa mạ chrome
Chắn bùn trước và sau
Cụm đèn hậu dạng LED
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng ; (CTBA)
Phanh trước/Phanh sau Đĩa/Đĩa
Lốp xe 185/65 R15 195/55 R16

Xem thêm: Thông số kỹ thuật VinFast Lux A2.0 2022 – Đánh giá chi tiết xe VinFast Lux A2.0

 

Thông số tiện nghi nội thất trên xe Hyundai Accent

Ở bên trong Accent mới, hầu hết những cập nhật được Hyundai thực hiện đều tập trung trên bảng điều khiển. Khác biệt rõ ràng nhất là ở màn hình thông tin giải trí. Thay vì sử dụng màn hình cảm ứng 7 inch đặt chìm bên trong bảng điều khiển thì giờ đây, thương hiệu đến từ Hàn Quốc sử dụng màn hình kích thước 8 inch đặt nổi.

Thiết kế giúp hạn chế tối đa hiện bóng nắng, gây ảnh hưởng đến khả năng quan sát và vận hành hệ thống giải trí của người dùng.

Thông số kỹ thuật Hyundai Accent 1.4 MT Hyundai Accent 1.4 AT Hyundai Accent 1.4 AT Đặc biệt
Cụm đồng hồ điều khiển Digital cùng màn hình siêu sáng 4,2’’ Digital cùng màn hình siêu sáng 4,2’’
Digital cùng màn hình siêu sáng 4,2’’
Khởi động nút bấm Không
Bọc da vô lăng và cần số
Chìa khóa có chức năng khởi động từ xa Không
Khóa cửa tự động khi vận hành
Chất liệu bọc ghế Nỉ Da
Tựa đầu ba vị trí hàng ghế sau
Cảm biến gạt mưa tự động
Ngăn làm mát
Cửa sổ trời Không
Số loa 6
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Hệ thống AVN cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống định vị dẫn đường
Điều khiển hành trình Cruise Control Không
Hệ thống giải trí Bluetooth/AUX/Radio/MP4/Apple Carplay/ Android Auto
Sạc điện thoại không dây Không

Xem thêm: Thông số kỹ thuật Mazda 3 2022 – Đánh giá chi tiết xe Mazda 3

Thông số kỹ thuật xe Hyundai Accent 2022: Trang bị an toàn

 

Thông số kỹ thuật Hyundai Accent 1.4 MT Hyundai Accent 1.4 AT Hyundai Accent 1.4 AT Đặc biệt
Cảm biến lùi
Camera lùi
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Cân bằng điện tử ESC
Ổn định chống trượt thân xe VSM
Gương chống chói tự động ECM Không
Kiếm soát lực kéo TCS
Số túi khí 2 6
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Chìa khóa mã hóa và hệ thống chống trộm Immobillizer

Tham gia group Facebook Chợ xe để thảo luận và cập nhật thông tin ô tô mới nhất

Thông số kỹ thuật xe Hyundai Accent về động cơ

Thông số Accent 1.4MT Accent 1.4AT Accent 1.4AT đặc biệt
Động cơ – Hộp số
Mã động cơ Kappa 1.4 MPI
Dung tích công tác 1,368 (cc)
Công suất cực đại 100/6,000 (Ps)
Momen xoắn cực đại 132/4,000 (N.m)
Dung tích thùng nhiên liệu 45 (L)
Hệ thống dẫn động FWD
Hộp số 6AT / 6MT
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng (CTBA)

 

Mời quý đọc giả LIKE và FOLLOW trang Facebook Chợ xe để cập nhật được những thông tin mới nhất.

Xem Video giá xe mới tại Youtube Chợ Xe

Click to rate this post!
[Total: 0 Average: 0]

Comments

comments

Powered by Facebook Comments