Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2023 – Đánh giá chi tiết xe Toyota Corolla Cross

Thông số kỹ thuật Toyota Cross về ngoại thất, nội thất và động cơ xe. Có khuyến mãi gì khi mua xe trong tháng này? Toyota Corolla Cross trang bị an toàn gì?

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2023

Kích thước, trọng lượng Toyota Cross 2023

Kích thước Corolla Cross nằm giữa phân khúc gầm cao cỡ B và C, với dài, rộng, cao lần lượt là 4.460 x 1.825 x 1.620 (mm). Chiều dài cơ sở của xe là 2.640 mm, lớn hơn mẫu xe hạng B lớn nhất là Honda HR-V 30 mm nhưng nhỏ hơn mẫu xe hạng C nhỏ nhất là Hyundai Tuson 30 mm. Bán kính quay vòng 5,2 m và dung tích hành lý 440 lít, Corolla Cross đang thể hiện ưu thế với đối thủ hạng B nhưng thua thiệt một chút về không gian so với mẫu hạng C…..

Tuy có kích thước lớn nhưng xe lại có khoảng sáng gầm khiêm tốn, chỉ 161 mm, thấp hơn so với cả phân khúc B và C. Các đối thủ như Mazda CX-30, Peugeot 2008 đều có khoảng sáng từ 175 mm trở lên.

Thông số xe Corolla Cross Cross HV Cross V Cross G
Kích thước Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 4460 x 1825 x1620
Chiều dài cơ sở (mm) 2640
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) 1560/1570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Trọng lượng không tải (kg) 1410
Trọng lượng toàn tải (kg) 1850
Dung tích bình nhiên liệu (L) 36
Dung tích khoang hành lý (L) 440

Động cơ – Hộp số – Khung gầm

Động cơ Toyota Corolla Cross 2022 là loại xăng 1.8L kết hợp hộp số vô cấp CVT, cho công suất 140 mã lực và mô men xoắn 175 Nm. Riêng bản hybrid 1.8L kết nối với mô-tơ điện 600V, cho ra tổng công suất tổng lên đến 170 mã lực và đạt 305 Nm mô men xoắn.

Thông tin từ nhà sản xuất cho biết, hệ truyền động hybrid lắp trên Corolla Cross có khả năng tiết kiệm nhiên liệu từ 1,5 – 2 lần so với động cơ đốt trong.

Thông số xe Corolla Cross Cross HV Cross V Cross G
Động cơ xăng Loại động cơ 2ZR-FXE
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1798
Tỉ số nén 13
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) (72)97/5200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 142/3600
Động cơ điện Công suất tối đa 53
Mô men xoắn tối đa 163
Ắc quy Hybrid Loại Nickel metal
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) Lái Eco 3 chế (Normal/PWR/Eco) Không
Loại dẫn động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước MacPherson với thanh cân bằng
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Khung xe Loại TNGA
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Trợ lực điện/Electric
Vành & lốp xe Loại vành Hợp kim/Alloy
Kích thước lốp 225/50R18 215/60R17
Lốp dự phòng Vành thép
Phanh Trước Đĩa/Disc
Sau Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km) 3.7 10.3
Ngoài đô thị (L/100km) 4.5 6.1
Kết hợp (L/100km) 4.2 7.6

Thông số kỹ thuật ngoại thất Toyota Cross

Đánh giá Toyota Corolla Cross có lưới tản nhiệt lớn theo phong cách RAV4 với màu đen bóng. Đầu xe sở hữu một thiết kế mạnh mẽ, liền mạch được nhấn mạnh bởi đường gân nổi hai bên hông qua chắn bùn phía trước. Cụm lưới tản nhiệt hình thang được thiết kế khá theo phong cách trẻ trung đi cùng với những mảng gồ cao ở đầu xe tạo cảm giác cơ bắp, khỏe khoắn.

Toyota Corolla Cross Cross HV Cross V Cross G
Đèn chiếu gần/ xa  BI – LED BI – Halogen
Đèn báo rẽ Led Thường
Đèn Led chiếu sáng ban ngày Led
Đèn chờ dẫn đường
Đèn trước tự động Auto High Beam Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ Không
Đèn sương mù trước Led LED
Cụm đèn sau Dải Đèn LED Đèn LED
Gương chiếu hậu ngoài Gập điện tự động, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ

Thông số tiện nghi nội thất trên Toyota Corolla Cross

Khoang lái không tạo nhiều ngạc nhiên như ngoại thất mà được bố trí quen thuộc như các dòng xe khác của Toyota. Nhưng điểm nổi bật là nội thất Toyota Corolla Cross được bọc da đen hoặc đỏ nâu với ghế lái chỉnh điện 8 hướng. Giữa xe nổi bật là màn hình cảm ứng 9 inch, tương thích Apple CarPlay / Android Auto, kết nối Bluetooth không dây.

Nội thất và tiện nghi Corolla Cross Cross HV Cross V Cross G
Tay lái Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Kỹ thuật số
Đèn báo hệ thống Hybird Không
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin 7″ TFT 4.2” TFT
Chất liệu bọc ghế Da
Ghế trước Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Gập 60:40, ngả lưng ghế
Cửa sổ trời Không
Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Màn hình Cảm ứng 9″
Số loa 6
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Điều khiển giọng nói Có/With
Kết nối wifi Có/With
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
Kết nối điện thoại thông minh Apple Car Play/Android Auto
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm Có/With
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt
Hệ thống điều khiển hành trình Có/With

Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2023: Trang bị an toàn

Tất cả các trang bị an toàn được tích hợp trên cả 3 bản Toyota Cross 1.8G, 1.8V và 1.8HV. Riêng 2 bản cao cấp là 1.8V và 18.HV sẽ được trang bị thêm gói an toàn Toyota Safety Sense:

Toyota Corolla Cross Cross HV Cross V Cross G
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa thông gió/ Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc. (HAC)
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến lùi, cảm biến góc
Cảnh báo điểm mù Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Cấu trúc giảm chấn thương đầu
Cảnh báo trước va chạm (PCS) Không
Cảnh báo trước va chạm (LTA) Không
Cảnh báo trước va chạm (AHB) Không
Kiểm soát hành trình chủ động (DRCC) Không
Camera 360 Không
Nhìn chung, hệ thống an toàn trên Toyota Corolla Cross được đánh giá rất cao về mặt trang bị, việc trang bị 7 túi khí giúp các hành khách di chuyển cùng Toyota Cross cảm thấy an tâm hơn rất nhiều.

Giá xe Toyota Cross 2023 niêm yết tại các đại lý

Giá xe Toyota Cross 2023 giao động từ 720 – 910 triệu đồng. Mẫu xe đến từ Nhật Bản có 3 phiên bản mở bán tại Việt Nam cùng 2 phiên bản màu sắc khác nhau, nếu khách hàng mua xe màu ngọc trai sẽ phải trả thêm 8 triệu, cụ thể như sau:

GIÁ XE TOYOTA COROLLA CROSS 09/2022 (triệu đồng)
Phiên bản Màu sắc Giá mới (triệu đồng)
Toyota Corolla Cross 1.8HV
Trắng ngọc trai 944
Các màu khác 936
Toyota Corolla Cross 1.8V
Trắng ngọc trai 854
Các màu khác 846
Toyota Corolla Cross 1.8G
Trắng ngọc trai 754
Các màu khác 746

Toyota Corolla Cross 2023 có khuyến mại gì không?

Khách hàng chọn mua xe Toyota Corolla Cross sẽ được hỗ trợ lãi suất vay mua xe hấp dẫn từ chính hãng. Bên cạnh đó, mỗi đại lý tại địa phương sẽ có thêm các chương trình khuyến mại hấp dẫn khác dành cho khách mua xe Toyota Corolla Cross 2023.

Giá bán của Toyota Corolla Cross và các đối thủ

Mời quý đọc giả LIKE và FOLLOW trang Facebook Chợ xe để cập nhật được những thông tin mới nhất.

Xem Video giá xe mới tại Youtube Chợ Xe