Bảng giá xe Vinfast 2022 mới nhất, khuyến mãi xe Vinfast tháng 11/2021

Bảng giá xe Vinfast được điều chỉnh giảm mạnh trong tháng 11/2022 vì ảnh hưởng của dịch Covid. Giá xe Vinfast Fadil 2022, Vinfast Lux A2.0, Vinfast Lux SA2.0 giảm hàng trăm triệu đồng.

Cập nhật bảng giá niêm yết xe VinFast 2022 mới nhất 

Các khuyến mãi khi mua xe VinFast mới nhất

VinFast đang áp dụng chính sách giá 3 không (không lợi nhuận, không chi phí tài chính, không chi phí khấu hao) + ưu đãi khủng cho cả 3 dòng xe chi tiết như sau:

  • Ưu Đãi Trả Góp: Miễn phí hoàn toàn lãi suất trong 02 năm đầu, thời gian vay lên đến 8 năm. Cam kết lãi không quá 10.5%/năm suốt thời gian vay còn lại
  • Đối với khách không dùng ưu đãi lãi vay: Sẽ được giảm giá ngay 10% trên giá bán lẻ. – (Đã bao gồm VAT)
  • Hỗ Trợ Vay Ngân Hàng lãi Suất 7,5% cố định suốt 7 năm
  • Giảm 100% Thuế Trước Bạ
  • Miễn phí gửi xe tại Vincom và VinHomes trên toàn quốc: Hỗ trợ thêm nếu khách hàng thanh toán ngay 100% – Cung cấp dịch vụ cứu hộ 24/7 hoàn toàn miễn phí trong suốt thời gian bảo hành.

Đặc biệt đối với hai dòng xe Vinfast Lux A2.0Vinfast Lux SA2.0

  • Đang được áp dụng chính sách bảo hành chính hãng tốt nhất thị trường hiện nay, với thời hạn bảo hành lên tới 5 năm hoặc 165.000 km (tùy điều kiện nào đến trước), cùng dịch vụ cứu hộ miễn phí 24/7 trong suốt thời gian bảo hành.
  • Được sử dụng Voucher 200 triệu mua xe Lux A và SA​

Với những khuyến mãi kể trên, giá xe Vinfast Fadil hiện đang có giá thấp hơn giá niêm yết gần 100 triệu đồng. Cụ thể:

Bảng Giá Xe VinFast khi khách hàng trả thẳng 100% giá trị xe

Dòng xe/Phiên bản Giá niêm yết bán lẻ Giá ưu đãi kích cầu
Trả thẳng 100% giá trị xe    Ưu đãi đặc biệt khi mua Online (không trừ vào giá bán)
VinFast Fadil
Tiêu Chuẩn 425.000.000 382.500.000 Tặng 03 năm bảo dưỡng miễn phí trị giá 7.800.000
Nâng Cao 459.000.000 413.100.000
Cao Cấp 499.000.000 449.100.000
VinFast LUX A2.0
Tiêu chuẩn 1.115.120.000 881.695.000 Tặng 03 năm bảo dưỡng miễn phí trị giá 18.700.000
Nâng cao 1.206.240.000 948.575.000
Cao Cấp 1.358.554.000 1.074.450.000
VinFast LUX SA2.0
Tiêu chuẩn 1.552.090.000 1.126.165.000 Tặng 03 năm bảo dưỡng miễn phí trị giá 23.000.000
Nâng cao 1.642.968.000 1.218.840.000
Cao Cấp 1.835.693.000 1.371.600.000
VinFast VF e34
VinFast VF e34 690.000.000 Đặt cọc 10 triệu đồng sẽ được hoàn cọc nếu không nhận xe
VinFast President
VinFast President 4.600.000.000 3.800.000.000

Bảng thể hiện giá trị tiền mặt được giảm khi khách mua xe VinFast (Đơn vị tính: triệu đồng)

Bảng Giá Xe VinFast Áp Dụng Chương Trình Miễn Lãi (Cho khách hàng có nhu cầu mua xe trả góp)

Phiên bản Niêm Yết Giảm giá Giá bán
 Vinfast Lux A2.0
Tiêu chuẩn   1,115,120,000   135,480,000      979,640,000
Nâng cao   1,206,240,000   146,040,000   1,060,200,000
Cao cấp   1,358,554,000   164,784,000   1,193,770,000
Vinfast Lux SA2.0
Tiêu chuẩn   1,552,090,000   269,600,000   1,262,490,000
Nâng cao   1,642,968,000   259,728,000   1,363,240,000
Cao cấp   1,835,693,000   283,068,000   1,532,625,000

Cập nhật bảng giá lăn bánh xe VinFast mới nhất 2022

Bảng giá lăn bánh xe Vinfast Fadil 2022

xe Vinfast

Giá xe Vinfast Fadil 2022 bản Tiêu chuẩn (Base) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 336.500.000 336.500.000 336.500.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.047.500 5.047.500 5.047.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá xe Vinfast Fadil 2022 bản Nâng cao (Plus) lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 363.100.000 363.100.000 363.100.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.446.500 5.446.500 5.446.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Xem thêm: Giá xe Vinfast Fadil 2022 mới nhất

Bảng giá lăn bánh xe Vinfast LUX A2.0 2022

giá xe VinFast LUX A2.0
Xe Vinfast Lux A2.0

Giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản tiêu chuẩn lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 881.695.000 881.695.000 881.695.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.225.425 13.225.425 13.225.425
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản nâng cao lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 948.575.000 948.575.000 948.575.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.228.625 14.228.625 14.228.625
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá xe Vinfast LUX A2.0 sedan bản cao cấp lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.074.450.000 1.074.450.000 1.074.450.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.116.750 16.116.750 16.116.750
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Bảng giá lăn bánh xe Vinfast LUX SA2.0 2022

VinFast LUX SA2.0 2021 - choxe.vn
VinFast LUX SA2.0 2021

Giá lăn bánh xe Vinfast LUX SA2.0 SUV bản tiêu chuẩn

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.126.165.000 1.126.165.000 1.126.165.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Vinfast LUX SA2.0 bản nâng cao

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.218.840.000 1.218.840.000 1.218.840.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Vinfast LUX SA2.0 bản cao cấp

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.371.600.000 1.371.600.000 1.371.600.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

VinFast với thương hiệu ô tô Việt luôn là đề tài được nhiều người quan tâm trong thời gian gần đây. Với mức giá ưu đãi hấp dẫn trên thị trường, VinFast đã làm nhiều người khá bất ngờ khi tung ra mức giá bán chính thức. Cùng chờ những điều bất ngờ VinFast mang đến trong thời gian tới.

Giá lăn bánh xe Vinfast VF E34

Vinfast VF e34 sẽ chính thức được ra mắt vào 10 giờ sáng ngày 15/10/2021, đánh dấu kỷ nguyên xe điện mới tại Việt Nam. Giá xe ô tô điện Vinfast VF e34 chỉ từ 690 triệu đồng nhưng được bảo hành đến 10 năm.

Đánh giá xe điện Vinfast VF e34 2022

Hiện tại Vinfast đã cho phép khách hàng đặt cọc xe trước, kèm theo đó là loạt ưu đãi hấp dẫn khác dành cho những khách hàng đầu tiên.

Tham khảo bảng giá xe Vinfast VF e34 2022 lăn bánh mới nhất qua bảng sau:

Phiên bản Giá lăn bánh (triệu đồng)
Hà Nội TP HCM Các tỉnh
Vinfast VF e34 2022 806,2 792,4 773,4

Xem thêm bài viết: Đánh giá xe điện Vinfast VF e34 – thông minh, tinh tế, hiện đại

Bảng thông số kỹ thuật xe Vinfast 2022

Thông số kỹ thuật Vinfast Fadil 2022

Mẫu xe Vinfast Fadil
Số chỗ ngồi 05
Xuất xứ Việt Nam
Kích thước DxRxC (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Số màu tùy chọn 05
Trọng lượng không tải (kg) 992 kg
Số túi khí 06
Thể tích khoang hành lý (L) 206 L
Động cơ Xăng, 1.4L- i4
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (mã lực) 98Hp / 6200rpm
Mô men xoắn (Nm) 128Nm / 4400 rpm
Hộp số tự động, CVT
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Mâm xe 15 inch
Lốp xe 185/55 R15

Thông số kỹ thuật Vinfast Lux A2.0 2022

Mẫu xe VinFast Lux A2.0 2021
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Sedan
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Kích thước tổng thể DxRxC 4973 x 1900 x 1500 mm
Chiều dài cơ sở 2968 mm
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Động cơ Tăng áp 2.0L, i4, DOHC, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích công tác 2.968 cc
Dung tích bình nhiên liệu 70L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa 174-228 mã lực
Mô men xoắn cực đại 300-350 Nm
Hộp số Tự động ZF 8 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau
Treo trước/sau Độc lập, tay đòn kép, giá đỡ bằng nhôm/Độc lập, 5 liên kết với đòn hướng dẫn và thanh ổn định ngang
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/đĩa đặc
Tùy chọn màu sắc 08
Cỡ mâm 18-19 inch

Thông số kỹ thuật Vinfast Lux SA2.0 2022

Mẫu xe VinFast Lux SA2.0 2021
Số chỗ ngồi 07
Kiểu xe SUV
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Kích thước tổng thể DxRxC 4940 x 1960 x 1773 mm
Chiều dài cơ sở 2933 mm
Khoảng sáng gầm xe 192 mm
Tự trọng/tải trọng (kg) 2140/710
Động cơ Xăng tăng áp 2.0L, I-4, DOHC, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích bình nhiên liệu 85L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa 228 mã lực tại 5000-6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 350 Nm tại 1750-4500 vòng/phút
Hộp số Tự động 8 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau RWD hoặc 2 cầu AWD
Treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/đĩa đặc
Tay lái trợ lực Thủy lực, điều khiển điện
Màu ngoại thất 08
Cỡ mâm 19 inch

Mời quý đọc giả LIKE và FOLLOW trang facebook Chợ xe để cập nhật được những thông tin mới nhất

Để theo dõi thông tin về mua bán ô tô cũ mới trên toàn quốc xin mời quý đọc giả SUBCRIBE kênh Youtube Choxe

90 Comments

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.